rạc rài

Học thuật
Thân thiện
rạc rài

Cuộc sống rạc rài của người lao động nghèo ở thành phố lớn.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Trạng thái tiều tụy, gầy yếu, hao mòn về thể xác: Dùng để miêu tả cơ thể con người trở nên gầy guộc, xanh xao, thiếu sức sống do bệnh tật, vất vả hoặc thiếu thốn.
    • Trạng thái long đong, vất vả, lận đận về cuộc sống: Dùng để miêu tả một cuộc sống cơ cực, phiêu bạt, nhiều khó khăn không ổn định.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Sau trận ốm dài, thân hình anh ấy trông thật rạc rài. (Miêu tả thể trạng gầy yếu)
    • Cuộc sống tha hương của họ thật rạc rài. (Miêu tả cuộc sống long đong, vất vả)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "sống rạc rài": sống một cuộc đời lận đận, cơ cực.
    • Ông cụ đã sống một đời rạc rài nơi đất khách quê người.
  • "thân thể rạc rài": thân hình gầy guộc, tiều tụy.
    • Nhìn thân thể rạc rài của đứa trẻ, ai nấy đều thương cảm.
Biến thể từ gần giống
  • Rạc (tính từ): thường đi kèm với các từ khác (như "rạc rài", "rác rưởi") để nhấn mạnh sự tiều tụy, bệ rạc.
  • Tiều tụy (tính từ): gầy yếu, xanh xao ốm đau hoặc khổ sở.
  • Lận đận (tính từ): long đong, gặp nhiều trắc trở, khó khăn trong cuộc sống.
Từ đồng nghĩa
  • Long đong: phiêu bạt, vất vả.
  • Lưu lạc: phiêu bạt nơi xứ người.
  • Gầy guộc: gầy ốm, thiếu thịt.
  • Héo hon: tiều tụy, thiếu sức sống.
Từ trái nghĩa
  • Đầy đặn: (về thân hình) da thịt, khỏe mạnh.
  • Phong lưu: (về cuộc sống) sung túc, đầy đủ.
  • Ổn định: (về cuộc sống) vững vàng, không biến động.
Lưu ý sử dụng
  • Từ "rạc rài" mang sắc thái biểu cảm mạnh, thường dùng trong văn chương hoặc lối nói giàu hình ảnh để diễn tả sự đáng thương, tội nghiệp. Trong ngôn ngữ nói hàng ngày, người ta có thể dùng các từ như "long đong", "gầy yếu" cho phổ biến hơn.
  • Từ này có thể bổ nghĩa cho danh từ chỉ người ("thân thể rạc rài", "con người rạc rài") hoặc danh từ chỉ đời sống ("cuộc sống rạc rài", "kiếp người rạc rài").
rạc rài

Cuộc sống rạc rài của người lao động nghèo ở thành phố lớn.

  1. Long đong chìm nổi: Cuộc sống rạc rài.

Từ gần giống